Mục lục [Hiển thị]
Trong quá trình học tiếng Trung, chủ đề nghề nghiệp (职业 – zhíyè) là một trong những chủ đề quan trọng và thực tế nhất.
Việc nắm vững từ vựng về nghề nghiệp giúp bạn:
✅ Giới thiệu bản thân khi phỏng vấn, xin việc
✅ Giao tiếp trong môi trường công ty, nhà máy
✅ Mở rộng cơ hội du học, xuất khẩu lao động
✅ Tự tin trò chuyện về định hướng tương lai
Đặc biệt với các bạn học sinh, sinh viên và người lao động trẻ, đây là nhóm từ vựng bắt buộc phải biết nếu muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 护士 | hùshi | Y tá |
| 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 学生 | xuéshēng | Học sinh |
| 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 公司职员 | gōngsī zhíyuán | Nhân viên công ty |
| 经理 | jīnglǐ | Giám đốc / Quản lý |
| 老板 | lǎobǎn | Ông chủ |
| 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 司机 | sījī | Tài xế |
| 警察 | jǐngchá | Cảnh sát |
| 律师 | lǜshī | Luật sư |
| 记者 | jìzhě | Phóng viên |
| 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 银行职员 | yínháng zhíyuán | Nhân viên ngân hàng |
| 农民 | nóngmín | Nông dân |
| 商人 | shāngrén | Doanh nhân |
| 销售员 | xiāoshòuyuán | Nhân viên bán hàng |
| 设计师 | shèjìshī | Nhà thiết kế |
| 程序员 | chéngxùyuán | Lập trình viên |
| 翻译 | fānyì | Phiên dịch |
| 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên |
| 空姐 | kōngjiě | Tiếp viên hàng không |
| 飞行员 | fēixíngyuán | Phi công |
| 建筑师 | jiànzhùshī | Kiến trúc sư |
| 演员 | yǎnyuán | Diễn viên |
| 歌手 | gēshǒu | Ca sĩ |
| 作家 | zuòjiā | Nhà văn |
| 画家 | huàjiā | Họa sĩ |
| 科学家 | kēxuéjiā | Nhà khoa học |
| 医药代表 | yīyào dàibiǎo | Trình dược viên |
| 理发师 | lǐfàshī | Thợ cắt tóc |
| 美容师 | měiróngshī | Nhân viên thẩm mỹ |
| 摄影师 | shèyǐngshī | Nhiếp ảnh gia |
| 运动员 | yùndòngyuán | Vận động viên |
| 主持人 | zhǔchírén | MC / Người dẫn chương trình |
| 保安 | bǎoān | Bảo vệ |
| 清洁工 | qīngjiégōng | Lao công |
| 快递员 | kuàidìyuán | Nhân viên giao hàng |
| 电工 | diàngōng | Thợ điện |
| 机械师 | jīxièshī | Thợ cơ khí |
| 导演 | dǎoyǎn | Đạo diễn |
| 编辑 | biānjí | Biên tập viên |
| 公务员 | gōngwùyuán | Công chức |
| 心理医生 | xīnlǐ yīshēng | Bác sĩ tâm lý |
| 牙医 | yáyī | Nha sĩ |
| 店员 | diànyuán | Nhân viên cửa hàng |
| 保姆 | bǎomǔ | Bảo mẫu |
📌 Học theo nhóm nghề: Chia theo nhóm như y tế, giáo dục, kỹ thuật, nghệ thuật… để dễ ghi nhớ.
📌 Đặt câu giới thiệu bản thân:
Ví dụ:
我是工程师。(Wǒ shì gōngchéngshī.) – Tôi là kỹ sư.
我想当医生。(Wǒ xiǎng dāng yīshēng.) – Tôi muốn làm bác sĩ.
📌 Học qua tình huống thực tế: Luyện hội thoại phỏng vấn xin việc, giới thiệu nghề nghiệp.
📌 Ôn tập bằng flashcard mỗi ngày 10 từ để ghi nhớ lâu dài.
Tại Hashi Group, học viên được:
✔️ Học tiếng Trung giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ
✔️ Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống
✔️ Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.